• Viet Nam
  • American
  • Loading...

    Tổng tiền:

    Loading...
    Loading...

    Tổng tiền:

    Tìm kiếm

    Danh mục sản phẩm

    Loading...

    Sản phẩm hot

    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com
    phatdatcompany.com

    Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Liên hệ
    1743304785823
    AFRISO
    Còn hàng

    Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 giá siêu tốt hoạt động dựa trên nguyên lý cân bằng chênh lệch áp suất giữa hai điểm bằng cách đo độ lệch của màng ngăn hoặc piston. Đồng hồ này bao gồm hai thành phần cảm biến được kết nối với một cơ chế cho thấy chênh lệch áp suất giữa hai điểm.

    • Chia sẻ qua viber bài: Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312
    • Chia sẻ qua reddit bài:Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Giới thiệu chung Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    Đồng hồ đo áp suất chênh áp là một loại dụng cụ đo áp suất dùng để đo chênh lệch áp suất giữa hai điểm khác nhau. Đồng hồ này thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, thương mại và HVAC để theo dõi và kiểm soát chênh lệch áp suất trong nhiều hệ thống khác nhau.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    Model

    MAG 80/100 Dif D312

    Đường kính mặt đồng hồ

    80–100 mm

    Cấp chính xác

    + - 3%

    Dãy áp suất

    0/0.25 bar to 0/10 bar

    Ren kết nối

    Inox 316 ở 2 bên, G ¼

    Vỏ inox

    Áp suất tối đa 100 bar

    Nhiệt độ max. 80 độ C

    IP65

    Mặt kính

     

    Tùy chọn thêm

    Vành 3 lỗ

    Áp suât tối đa PN 250/400

    Kiểu ren kết nối khác

    Tiếp điểm điện

    Có dầu giảm chấn trong đồng hồ

     

    Type

    MAG 80/100 Dif D312

    Nominal size

    80–100 mm

    Accuracy

    ±3 % of full scale value 

    (at increasing differential pressure)

    Ranges (EN 837-3/5)

    0/0.25 bar to 0/10 bar

    Connection (wetted part)

    Stainless steel 316, on left and right sides, 

    opposite each other 2 x G¼ female thread –

    spanner size SW 17

    (EN 837-3/7.3)

    Connection cover

    Plastic, glass fiber reinforced, black

    Measuring element (wetted part)

    Compression spring, Stainless steel 301

    Magnetic piston (wetted part)

    Stainless steel 316/strontium ferrite

    Seal (wetted part)

    NBR (Perbunan)

    Dial

    Aluminium, white

    Dial marking black/red (bar/psi)

    Aluminium, white

    Double scale (bar/psi)

    Black/red scale

    Scale angle 90°

    Pointer

    Aluminium, black

    Housing

    Stainless steel 304 with rubber sealing ring 

    at the front

    Maximum static pressure

    100 bar

    Overpressure safety

    Up to the maximum static pressure at both sides

    Operating temperature range

    Medium:          Tmax =     80 °C

    Ambient:          Tmin =       0 °C

    Tmax =     80 °C

    Degree of protection

    IP65 ( EN60529)

    Window

    Instrument glass

    Mounting

    Wall mounting via mounting plate (option) 

    or pipe mounting by means of mounting plate 

    and fixing clamp (option) for 2’’ pipe.

     

    Options

     Mounting plate with mounting bracket 3-hole front flange

     Max. static pressure PN 250/400

     Other connection threads

     Other connection designs

     Acrylic glass viewing window

     Limit signal transmitters (reed contacts)

     Filter in the plus connection

     Glycerin filling

     Drag pointer

     Special scales

     

    Cấu tạo của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Mặt hiển thị, ren kết nối ở 2 bên, thân đồng hồ, tiếp điểm điện

    Thân đồng hồ có vật liệu là inox với vòng đệm cao su ở phía trước.

    Mặt hiển thị có đường kính 80mm, 100mm. Bên trong có chứa kim chỉ vạch hiển thị giá trị bar/psi. Kim bằng nhôm. Mặt kính trong suốt. IP65.

    Phần ren kết nối inox ở 2 bên G ¼

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

     

     Nguyên lý hoạt động của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    Đồng hồ đo áp suất chênh áp hoạt động dựa trên nguyên lý cân bằng chênh lệch áp suất giữa hai điểm bằng cách đo độ lệch của màng ngăn hoặc piston. Đồng hồ này bao gồm hai thành phần cảm biến được kết nối với một cơ chế cho thấy chênh lệch áp suất giữa hai điểm.

     

    Áp suất tác động lên hai buồng áp suất được ngăn cách bởi piston từ. Nếu có áp suất khác nhau trong các buồng, piston từ sẽ dịch chuyển theo trục so với lò xo nén.

    Piston từ truyền sự dịch chuyển này đến kim chỉ bằng nam châm vòng gắn vào trục kim chỉ. Chênh lệch áp suất được chỉ ra trực tiếp. Sự tách biệt cơ học hoàn toàn giữa buồng áp suất và màn hình hiển thị loại trừ khả năng rò rỉ.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện


    Ưu điểm của việc sử dụng Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    1. Đồng hồ đo áp suất chênh áp cung cấp một cách đơn giản và đáng tin cậy để theo dõi và kiểm soát chênh lệch áp suất trong nhiều hệ thống khác nhau. Chúng có thể giúp ngăn ngừa sự cố hệ thống, cải thiện hiệu quả năng lượng và tăng cường an toàn trong các nhà máy công nghiệp.

    2. Theo dõi áp suất chênh lệch (∆p) là rất quan trọng trong nhiều hệ thống sản xuất khác nhau. Thông thường, hai đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn được sử dụng khi đồng hồ đo áp suất chênh lệch có thể chỉ ra sự khác biệt về áp suất bằng một thiết bị duy nhất. Đo áp suất chênh lệch là điều cần thiết bất cứ khi nào sự khác biệt nhỏ về áp suất có thể có tác động đáng kể, chẳng hạn như theo dõi sự sụt giảm áp suất qua các bộ lọc, bộ lọc, bộ tách, van và máy bơm, hiển thị mức chất lỏng trong bể, phát hiện rò rỉ hệ thống và đo lưu lượng chất lỏng. Các ứng dụng bao gồm phòng sạch, bộ trao đổi nhiệt, nhà máy lọc dầu, nhà máy hóa dầu và nhà máy hóa chất,

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    3. Đồng hồ chênh áp đo và chỉ ra trực quan sự khác biệt giữa hai điểm áp suất trong một hệ thống quy trình. Đồng hồ đo áp suất chênh áp có hai cổng đầu vào đều được kết nối với các điểm áp suất đang được theo dõi. Ví dụ: nếu áp suất tại một cổng đầu vào là 200 psi và áp suất tại cổng còn lại là 50 psi, thì áp suất chênh lệch là 150 psi (200 psi – 50 psi).

    4. Đồng hồ chênh áp là những thiết bị quan trọng đóng vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo hoạt động bình thường và an toàn của nhiều hệ thống khác nhau. Cần cân nhắc cẩn thận các yêu cầu cụ thể của ứng dụng khi lựa chọn đồng hồ đo áp suất chênh áp để đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của đồng hồ.

    5. Giám sát hệ thống nâng cao

    Cung cấp dữ liệu thời gian thực về các biến thể áp suất trong các hệ thống quan trọng.

    Giúp người vận hành xác định các vấn đề tiềm ẩn trước khi chúng leo thang.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    6. Cải thiện độ an toàn và độ tin cậy

    Ngăn ngừa tình trạng quá áp có thể dẫn đến hỏng hệ thống.

    Giảm nguy cơ rò rỉ, hư hỏng thiết bị và các điều kiện nguy hiểm.

    7. Tiết kiệm chi phí

    Giảm chi phí bảo trì bằng cách dự đoán thời điểm cần thay thế các thành phần.

    Nâng cao hiệu quả, dẫn đến tiết kiệm năng lượng và tối ưu hóa hoạt động.

    8. Tăng hiệu quả hoạt động

    Giúp duy trì điều kiện áp suất tối ưu để có hiệu suất ổn định.

    Giảm thời gian chết và cải thiện năng suất.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện  

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

     

    Các loại Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện trên thị trường hiện nay

    Đồng Hồ Đo Chênh Áp WIKA 732.14 là thiết bị đo chênh lệch áp suất. Đây là phiên bản đồng hồ đo chênh lệch áp suất được sử dụng với màng hoặc làm việc ở áp cao PN40, 100 250 hoặc 400 bar.

    Đo chênh lệch áp suất dãi đo từ 0 … 60 mbar

    Áp suất làm việc cao (static pressure) và áp suất an toàn lên đến 40, 100, 250 or 400 bar

     

    Đồng hồ chênh áp Dwyer

    Made in U.S.A.

    Chỉ thị RoHS của EU. Tiêu chuẩn bảo vệ IP67.

    Model / mã đặt hàng:

    Magnehelic®, Series 2000 – …MM /… kPa.

    Hộp nhôm đúc nguyên khối, phủ acrylic. Mặt đồng hồ bằng plastic trong suốt chống va đập. Thiết kế chống sốc, rung, quá áp.

    Giới hạn áp suất:

    Các tùy chọn: Thấp 0-15 PSIG (0-3kPa). Trung bình 35 psig (2.41 bar). Cao 80 psig (5.52 bar).

    Điện áp: Không dùng điện.

    Nhiệt độ và môi trường làm việc:

    Min/Max: -6oC ~ 60oC (20 ~ 140 oF).

     

    Đồng hồ đo chênh áp Nuova Fima

    Đồng hồ chênh áp Nuova Fima

    Model: MD17

    Được làm từ chất liệu thép không gỉ

    Phạm vi đo: 0 – 0,4bar ~ 0 – 10bar

    Nhiệt độ tối đa: 150ºC

    Cấp bảo vệ: IP55, IP57

     

    Đồng hồ chênh áp P640 Wise

    Đường kính mặt – Đường kính danh nghĩa :150 mm

    Đơn vị đo : MPa, kPa, bar, mbar

    Dải đo :P641 : 0 ~ 25 kPa đến 0 ~ 0,25 MPa

    P642 : 0 ~ 0,4 MPa đến 0 ~ 2,0 MPa

    Áp suất tĩnh : Tối đa 10 MPa

    Nhiệt độ làm việc :

    Môi trường: – 20 ~ 65oC

    Chất lỏng: max 100oC

    Hiệu ứng nhiệt độ :

    Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn ( 20oC ) ​​sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0,5% trên 10oC toàn thang đo.

    Cấp chính xác :

    ± 1,0% toàn thang đo

    ± 1,5% toàn thang đo

    EN60529 / IEC529 / IP55

     

    Đồng hồ chênh áp HK INSTRUMENTS - FINLAND.

    Đồng hồ chênh áp gió và công tắc chênh áp có dải đo 0-5000 Pascal tùy model dùng đo chênh áp gió, chênh áp không khí của HK INSTRUMENTS. Xuất xứ Phần Lan

     

    Đồng hồ chênh áp Mass India

    Thông số kỹ thuật của đồng hồ đo chênh áp khí 100-D211-0/1000 Pa:

    - Model 100-D211-0/1000 Pa

    - Dải đo 0-1000 Pascal

    - Đường kính đồng hồ 100mm

    - Vật liệu hợp kim nhôm

    - Độ chính xác cao

     

    Đồng hồ chênh áp phòng sạch Magrfhelic. Xuất xứ: Trung Quốc

    Hãng sản xuất: Magrfhelic

    Vật liệu: Vỏ nhôm đen

    Đường kính mặt : 100mm

    Dải đo đa dạng:

    – Đồng hồ đo chênh áp 60Pa

    – Đồng hồ đo chênh áp Magrfhelic 60Pa

    – Đồng hồ đo chênh áp phòng sạch 60Pa, 100Pa, 300Pa, 350Pa, 700Pa, -60~60Pa, -30~30Pa

     

     

    Sự khác nhau của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 và đồng hồ đo áp suất nước thuần túy

    Khác nhau về giá thành. Đồng hồ đo áp suất nước có giá thành thấp rất nhiều so với Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Khác nhau về độ chính xác. Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 có sai số 3 % cao hơn đồng hồ đo áp suất nước là 1.0%

    Khác nhau về bộ bền. Đồng hồ đo áp suất nước có độ bền kém hơn nhiều so với Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 vì loại này có áp suất tĩnh tối đa lên đến 100 bar.

    Khác nhau về ứng dụng. Đồng hồ đo áp suất nước chuyên dùng để đo áp suất trên đường ống nước, trong các hệ thống bơm nước. Còn Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 dùng để đo áp suất chênh lệch của điểm trước và điểm sau bộ lọc.

    Đồng hồ đo áp suất nước thuần túy thì chỉ để xem áp lực nước. Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 có tích hợp thêm tiếp điểm điện để điều khiển máy bơm.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

     

     

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    Đồng hồ đo áp suất nước thuần túy

     

    Ứng dụng của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    Ứng dụng của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 :

    Dùng để đo chênh lệch áp suất ở áp suất tĩnh rất cao. Dùng cho môi trường khí và lỏng, không nhớt và không dính. Đặc biệt thích hợp để theo dõi bộ lọc, máy bơm, hệ thống đường ống và mạch làm mát.

     

    1. Giám sát bộ lọc

    Đây là ứng dụng phổ biến nhất để đo áp suất chênh lệch, được sử dụng trong các ứng dụng lọc dầu công nghiệp, giám sát bộ lọc khí trong tua bin khí và giám sát bộ lọc – chẳng hạn như cảm biến màng – trong các cơ sở xử lý nước/nước thải. Để phát hiện áp suất rất thấp trong các hệ thống HVAC thương mại và công nghiệp.

    Khi bộ lọc bị tắc, áp suất chênh lệch tăng lên. Để thuận tiện và hiệu suất hơn, hãy chọn đồng hồ đo có tín hiệu đầu ra, như MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 , để giám sát từ xa trạng thái của bộ lọc.

     

    2. Đo mức chất lỏng

    Trong một bình hở không có áp suất, một đồng hồ đo áp suất đơn giản là đủ để tính toán mức chất lỏng. Nhưng trong một bể kín có pha lỏng và khí, cách duy nhất để theo dõi mức chất lỏng đó là trừ phần áp suất thấp (khí hoặc hơi) khỏi phần áp suất cao (chất lỏng).

     

    3. Giám sát đầu khoan

    Trong các hệ thống thủy lực, Đồng hồ chênh áp loại ống Bourdon có thể được sử dụng để đo mô-men xoắn đầu ra của động cơ dịch chuyển tích cực. Đồng hồ đo này đo độ giảm áp suất của động cơ cung cấp năng lượng cho hộp số bằng cách đồng thời đo áp suất ở mặt áp suất và mặt hồi của thiết bị trong quá trình vận hành. Bằng cách đo độ giảm áp suất, đồng hồ tính toán lượng mô-men xoắn mà động cơ thủy lực tạo ra.

     

    4. Phát hiện sự tích tụ cặn bằng cách sử dụng Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Đồng hồ đo áp suất chênh áp rất tuyệt vời trong việc theo dõi sự tích tụ cặn trong đường ống và máy bơm. Bằng cách so sánh đầu vào và đầu ra của hệ thống, đồng hồ đo có thể phát hiện tình trạng mất áp suất quá mức có thể là kết quả của sự tích tụ cặn. Hơn nữa, có thể đặt đồng hồ đo áp suất chênh áp trên một máy bơm để đảm bảo rằng máy bơm đang tạo ra sự thay đổi áp suất thích hợp từ đầu vào đến đầu ra. Do đó, người vận hành có thể nhận được dữ liệu chẩn đoán quan trọng bằng cách theo dõi sự tăng hoặc giảm áp suất chênh lệch này. Sử dụng đồng hồ đo áp suất chênh áp trong các ứng dụng tích tụ cặn có thể:

    Cung cấp phản hồi trực tiếp về sự tích tụ cặn để giúp cô lập các vấn đề

    Công cụ đơn giản và cực kỳ hiệu quả cho nhóm bảo trì của bạn

    Thiết kế mạnh mẽ, giá rẻ

    5. Phát hiện rò rỉ bằng đồng hồ đo chênh áp

    Có lẽ một trong những ứng dụng ít được hiểu nhất của đồng hồ chênh áp liên quan đến việc phát hiện rò rỉ trong hệ thống. Bằng cách so sánh một bình tham chiếu với một bình có khả năng bị rò rỉ, có thể đo được áp suất chênh lệch và phát hiện rò rỉ. Do đó, tiết kiệm được rất nhiều thời gian và kết quả chính xác hơn nhiều so với việc phải chờ hàng giờ để đo áp suất trên đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn. Do đồng hồ đo áp suất chênh áp có thể đo chính xác đến 0,1″ H2O, nên bạn sẽ phải chờ ít hơn nhiều.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

     

    Lựa chọn Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 như thế nào

    Có một số điểm cần lưu ý khi các bạn chọn Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 :

    1. Phạm vi áp suất

    Chọn đồng hồ đo có phạm vi phù hợp cho ứng dụng cụ thể.

    Xem xét cả áp suất vận hành bình thường và các xung điện áp tiềm ẩn.

    2. Yêu cầu về độ chính xác

    Đồng hồ đo có độ chính xác cao hơn là cần thiết cho các ứng dụng quan trọng như ngành công nghiệp dược phẩm và bán dẫn.

    Các mức độ chính xác tiêu chuẩn đủ cho mục đích sử dụng công nghiệp nói chung.

    3. Khả năng tương thích vật liệu

    Đảm bảo vật liệu đồng hồ đo tương thích với môi trường xử lý.

    Các vật liệu phổ biến bao gồm thép không gỉ, đồng thau và lớp phủ chuyên dụng cho môi trường ăn mòn.

    4. Loại kết nối

    Chọn kết nối cổng áp suất phù hợp dựa trên cấu hình hệ thống.

    Các tùy chọn bao gồm kết nối ren, bích và hàn.

    5. Cân nhắc về môi trường

    Xem xét các yếu tố như nhiệt độ, độ ẩm và tiếp xúc với hóa chất khắc nghiệt.

    Chọn các mẫu chống cháy nổ hoặc chịu được thời tiết cho các điều kiện khắc nghiệt.

    6. Các tính năng bổ sung

    Tìm kiếm đồng hồ đo có khả năng giám sát từ xa để theo dõi dữ liệu tốt hơn.

    Đồng hồ đo kỹ thuật số cung cấp các tính năng tiên tiến như kết nối không dây và báo động.

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

     

    Lắp đặt Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Lắp đặt Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Đảm bảo đồng hồ chênh áp MAG không bị rung động hoặc va đập mạnh

    Không sử dụng Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 ở khu vực có từ tính. Trong phạm vi 50 mm xung quanh sản phẩm

    Chỉ được sử dụng các phụ kiện, bộ phận, v.v. không có từ tính. Nếu không, độ chính xác sẽ bị ảnh hưởng.

    Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 dùng để lắp bảng điều khiển không được sử dụng trong bảng điều khiển bằng vật liệu sắt.

    1. Lắp Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 theo chiều ngang, tức là lắp mặt số theo chiều dọc căn chỉnh.

     

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

     

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

    đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện

     

    2. Đảm bảo rằng các kết nối cho "áp suất cao" và "áp suất thấp" áp suất" không được hoán đổi.

    3. Kết nối các đường ống áp suất cao và thấp với các kết nối

    Kết nối "Cao" và "Thấp" của MAG.

    Sử dụng vòng chữ O trên chốt để tránh siết chặt quá mức và Để tránh rò rỉ (có ren song song).

    4. Đối với loại Đồng hồ MAG 115, sẽ có sự khác biệt:

    Áp suất cao: Đường ống từ nguồn áp suất cao đến một trong các Kết nối cả hai đầu nối áp suất cao.

    Áp suất thấp: Đường từ nguồn áp suất thấp đến của hai kết nối áp suất thấp.

    5. Nối đất Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 theo cách thích hợp.

    Vậy là Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 đã sẵn sàng hoạt động.

     

    Bảo trì Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    Kiểm tra định kỳ

    Kiểm tra thường xuyên để phát hiện hư hỏng vật lý, rò rỉ và trôi hiệu chuẩn.

    Đảm bảo các kết nối vẫn an toàn và không bị nhiễm bẩn.

    Quy trình hiệu chuẩn

    Hiệu chuẩn đồng hồ đo theo các khoảng thời gian đều đặn để duy trì độ chính xác.

    Sử dụng chuẩn tham chiếu để so sánh các số đọc và điều chỉnh cho phù hợp.

    Bảo trì phòng ngừa

    Thay thế màng ngăn, phớt hoặc các bộ phận cảm biến bị mòn trước khi xảy ra hỏng hóc.

    Giữ đồng hồ đo sạch sẽ và không có mảnh vụn có thể ảnh hưởng đến số đọc.

     

     

    Một số câu hỏi của khách về các lỗi thường gặp của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

     

    1: Có bất kỳ cân nhắc đặc biệt nào khi lắp đặt đồng hồ đo áp suất chênh áp không?

    Có, điều quan trọng là phải đảm bảo rằng đồng hồ được lắp đặt đúng cách và an toàn để đảm bảo các phép đo chính xác. Cũng có thể cần sử dụng các phụ kiện hoặc bộ chuyển đổi đặc biệt cho một số ứng dụng nhất định.

     

    2: Nên hiệu chuẩn đồng hồ chênh áp bao lâu một lần?

    Tần suất hiệu chuẩn cho đồng hồ đo áp suất chênh áp phụ thuộc vào ứng dụng cụ thể và khuyến nghị của nhà sản xuất. Nhìn chung, nên hiệu chuẩn đồng hồ ít nhất một lần một năm.

     

    3: Đồng hồ chênh áp có thể được sử dụng để đo lưu lượng không?

    Có, đồng hồ đo áp suất chênh áp có thể được sử dụng để đo lưu lượng gián tiếp bằng cách đo chênh lệch áp suất qua một hạn chế trong hệ thống chất lỏng.

     

    4: Độ chính xác của đồng hồ đo áp suất chênh áp là bao nhiêu?

     

    Độ chính xác của đồng hồ chênh áp có thể thay đổi, nhưng thường nằm trong khoảng 1-2% của phạm vi toàn thang đo.

     

    5: Có bất kỳ tiêu chuẩn công nghiệp nào cho đồng hồ đo áp suất chênh áp không?

    Có, có nhiều tiêu chuẩn công nghiệp khác nhau quy định các yêu cầu về thiết kế, hiệu suất và thử nghiệm đối với đồng hồ đo áp suất vi sai, chẳng hạn như ASME B40.100 và EN 837-1.

     

    6: Đồng hồ đo chênh áp có thể được sử dụng trong môi trường nguy hiểm không?

    Có, có những đồng hồ đo áp suất chênh áp được thiết kế để sử dụng trong môi trường nguy hiểm, chẳng hạn như môi trường có khí quyển dễ nổ, nhưng chúng phải đáp ứng một số tiêu chuẩn và quy định về an toàn nhất định.

     

    7: Phớt màng ngăn là gì và tại sao nó được sử dụng trong một số đồng hồ đo áp suất chênh áp ?

    Phớt màng ngăn là một màng mỏng linh hoạt được sử dụng để tách cơ cấu đồng hồ khỏi chất lỏng quy trình. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng có môi trường ăn mòn hoặc nhớt.

     

    8: Đồng hồ chênh áp có thể được sử dụng để đo chất lỏng nhiệt độ cao không?

     

    Có, có đồng hồ đo áp suất chênh áp được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao, nhưng chúng phải có khả năng chịu được phạm vi nhiệt độ cụ thể và có khả năng cách nhiệt đầy đủ.

     

    9: Ống bourdon là gì và nó liên quan như thế nào đến đồng hồ đo áp suất chênh áp ?

    Ống bourdon là ống rỗng cong được sử dụng để chuyển đổi áp suất thành chuyển động cơ học. Đây là một loại thành phần đàn hồi thường được sử dụng trong đồng hồ đo áp suất chênh áp.

     

    10: Đồng hồ đo áp suất chênh áp có thể được sử dụng trong các ứng dụng chân không không?

    Có, có đồng hồ đo áp suất chênh áp được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng chân không, nhưng chúng phải có khả năng chịu được phạm vi áp suất thấp và có độ kín thích hợp.

     

    11: Có tùy chọn đồng hồ chênh áp không dây hoặc kỹ thuật số không?

    Có, có đồng hồ đo áp suất chênh áp không dây và kỹ thuật số cung cấp khả năng giám sát từ xa và thu thập dữ liệu nâng cao.

     

    Các lỗi thường gặp của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 và cách xử lý sự cố

     

    Lỗi thường gặp của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Nguyên nhân có thể

    Xử lý sự cố

    Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 hiển thị sai hoặc không có giá trị

    MAG115

    Chưa sử dụng. Kết nối chưa đóng

    Đảm bảo rằng các cổng không sử dụng được đóng đúng cách. Đóng kết nối không sử dụng bằng nút bịt kín kèm theo

    Đường ống áp suất bị rò rỉ hoặc bị chặn

    Đảm bảo các đường ống áp suất được kết nối mà không bị rò rỉ, xoắn hoặc tắc nghẽn

    Lắp đặt không đúng

    Đảm bảo rằng việc lắp đặt đã được thực hiện đúng. Xem cách lắp đặt phía trên.

    Vật thể lạ hoặc hạt từ tính trong buồng áp suất

    Các thiết bị được vệ sinh sạch sẽ khi Phát Đạt giao hàng. Bạn nên kiểm tra khu vực nắp ở cả hai mặt xem có sạch không

    Không có chênh lệch áp suất giữa phía áp suất cao và thấp

    Bộ lọc mới/sạch. Chờ cho đến khi áp suất chênh lệch tăng lên trong hệ thống

    Các nguyên nhân khác

    Bạn hãy liên lạc với Phát Đạt chúng tôi

     

     

    Giá của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 khoảng bao nhiêu

    Câc bạn nên liên lạc với Phòng Kinh doanh Công ty Phát Đạt để được báo giá chính xác và nhanh nhất

    Mua Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 ở đâu ?

    Các bạn có thể xem hàng và mua trực tiếp tại văn phòng Công ty Phát Đạt. Địa chỉ 41F/96/18 Đường Đặng Thùy Trâm, P13, Q Bình Thạnh, HCM.

    Các bạn ở xa thì Phát Đạt có thể giao Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312 bằng chành xe, cpn Viettel…

    Hỗ trợ giải đáp thắc mắc về cách lắp đặt, cách cài đặt thông số kỹ thuật của Đồng hồ chênh áp có tiếp điểm điện Afriso Đức MAG80 Dif RK1 MAG100 Dif D312

    Các bạn có thể liên lạc 24/7 vào số điện thoại 02835531725

     

    CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT

    Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

    1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)

     

    1 bar = 1.02 kgf/cm2

     

    1 bar = 100 kPa (kilopascal)

     

    1 bar = 1000 hPa (hetopascal)

     

    1 bar = 1000 mbar (milibar)

     

    1 bar = 10197.16 kgf/m2

     

    1 bar = 100000 Pa (pascal)

     

    Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

    1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)

     

    1 bar = 1.02 technical atmosphere

     

    Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

    1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)

     

    1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

     

    1 bar = 2088.5 (pound per square foot)

     

    Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

    1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)

     

    1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)

     

    1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

     

    Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

    1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)

     

    1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)

     

    1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)

     

    1 bar = 750 Torr

     

    Tags

    Sản phẩm liên quan